XE BUÝT - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

xe pháo buýt {danh}

bến xe pháo buýt {danh}

trạm xe pháo buýt {danh}

con xe buýt {danh}

bến đỗ xe pháo buýt {danh}

Bản dịch

Xe buýt/Tàu này còn có ngừng ở _[địa điểm]_ không?

expand_more Does this bus/train stop at __[location]__ ?

Khi này thì xe buýt/tàu lên đường _[địa điểm]_ chạy?

When does the bus/train bound for__[location]__ leave?

Ví dụ về kiểu cách dùng

Khi này thì xe buýt/tàu lên đường _[địa điểm]_ chạy?

When does the bus/train bound for__[location]__ leave?

Xe buýt/Tàu này còn có ngừng ở _[địa điểm]_ không?

Does this bus/train stop at __[location]__ ?

Tôi rất có thể mua sắm vé xe buýt/vé tàu ở đâu?

Where can I buy a bus/train ticket?

Ví dụ về đơn ngữ

Unlike a local bus, the 40 does not stop at every bus stop along its route.

In the square in front of the building is a bus stop for buses and taxis.

The closest bus stop is nearly two miles away.

There is also a bus stop located on the highway.

On the western side of the station there is parking and a bus stop.

xe năng lượng điện đuổi theo thừng cáp bên trên mặt phố danh từ

xe chuyển vận rộng lớn sở hữu mui danh từ

xe nhì bánh kéo tay nhằm chở khách hàng danh từ