Ý nghĩa của prop vô giờ Anh
prop something against something I propped my xe đạp against the wall.
prop something up against something A wooden sign was propped up against the house.
be propped on Her head was propped on a pillow.
prop something open This window keeps on closing - I'll have vĩ đại prop it open with something.
Cụm động từ
prop noun (IN FILM/THEATRE)
prop noun (ON AIRCRAFT/SHIP)
STUDIO BOX/Photographer's Choice RF/GettyImages
prop noun (SUPPORT)
Bạn cũng rất có thể tìm hiểu những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:
prop noun (RESPECT)
(Định nghĩa của prop kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge dành riêng cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
prop | Từ điển Anh Mỹ
prop verb [T] (SUPPORT)
to tư vấn something by putting something else under or against it:
prop noun (THEATER/MOVIES)
prop noun (SUPPORT)
(Định nghĩa của prop kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của prop
prop
Scripts, scenes, props, and hot-spots are represented by a phối of tables in the script database and a number of bitmap files.
The whole arrangement of stage architecture and props constitutes part of the game played by the visible and the invisible.
Unlike most private troupes, it possesses a truck which allows it vĩ đại move with all its props and costumes.
The political rights of citizens should prohibit covert activities aimed at propping up a political orthodoxy.
One adult manipulated toy characters and props and provided the narration.
The doubling of props was further matched by the characters' frequent transitions between the worlds of domesticity and fable.
The authority of the judges will have vĩ đại be propped up with myths and force.
The child's choices dictated the particular toys or props that the characters acted on.
Often they use physical props from around the house or yard, such as old lesson books or pretend chalkboards made from sheets of galvanized metal.
Further, recipients still have around them the material props vĩ đại biography and identity that are associated with home page.
A committee of the commonalty had been granted access vĩ đại đô thị records vĩ đại help settle differences or vĩ đại prop up their defence.
For each item, a line-drawn picture was used as a prop vĩ đại depict the sentence.
Moreover, there are instances of prop it where the meaning (referent) of it is largely context-dependent and as such can be questioned by what.
In the presence of diaphragmatic weakness, oxygenation should be better when upright (sitting, standing, propped up in bed) kêu ca when supine.
Many of the children who learned the segmentation task using the external supports were later able vĩ đại perform the task when the props were removed.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những căn nhà cho phép.
Bản dịch của prop
vô giờ Trung Quốc (Phồn thể)
支撐, 支持, 電影/戲劇…
vô giờ Trung Quốc (Giản thể)
支撑, 支持, 电影/戏剧…
vô giờ Tây Ban Nha
apoyar, apuntalar, accesorio…
vô giờ Bồ Đào Nha
apoiar, escorar, acessório…
vô giờ Việt
cột chống, dựng vào…
vô giờ Thổ Nhĩ Kỳ
vô giờ Pháp
vô giờ Nhật
in Dutch
vô giờ Séc
vô giờ Đan Mạch
vô giờ Indonesia
vô giờ Thái
vô giờ Ba Lan
in Swedish
vô giờ Malay
vô giờ Đức
vô giờ Na Uy
in Ukrainian
vô giờ Nga
film ve sầu oyunlarda kullanılan aksesuar, destek, payanda…
appuyer, tư vấn [masculine], étai [masculine]…
立(た)てけける, 支(ささ)え, 小道具(こどうぐ)…
rekwizyt, podpora, oprzeć…
støtte, støtte [masculine], rekvisitt [masculine]…
підпора, стійка, підпирати…
Cần một máy dịch?
Nhận một phiên bản dịch nhanh chóng và miễn phí!